GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
English term or phrase:headcount management and headcount group
Vietnamese translation:Quản lý nhân sự form với Nhóm nhân sự khung
Entered by:This person is a ProZCertified PRO in English khổng lồ VietnameseClick the red seal for more information on what it means lớn be a ProZCertified PRO. ", this, sự kiện, "300px")" onMouseout="delayhidetip()"> Linh Hoang
08:38 May 28, 2011
English to Vietnamese translationsHuman Resources / HR
English term or phrase: headcount management & headcount group
With headcount management, you staff organizations by creating headcount groups specifying the number of positions or hours you want lớn fill. Within a headcount group, you can restrict hiring to lớn particular job families, job profiles, worker types, or business sites, và specify whether workers must be full- or part-time.Quý Khách đang xem: Headcount là gì
This person is a ProZCertified PRO in English khổng lồ VietnameseClick the red seal for more information on what it means to lớn be a ProZCertified PRO. ", this, sự kiện, "300px")" onMouseout="delayhidetip()">Nguyen Dieu


Bạn đang xem: Headcount là gì

*

Local time: 21:43
Quản lý nhân sự khung cùng Nhóm nhân sự khung
Explanation:Đây là một trong thuật ngữ new, chừng như không có tương đồng trong tiếng Việt. Tôi thấy hay các cửa hàng call là "Quản lý head-count"... hoặc "Quản lý nhân sự". Tuy nhiên "Quản lý nhân sự" có vẻ chưa hết nghĩa.Bản chất của "head-count management" là cai quản nhân sự. Theo tôi đọc thì sẽ là việc thống trị dựa vào một định nút thắt chặt và cố định (địa chỉ, tiền lương bắt buộc trả...). Từ kia bạn quản lý bố trí thu xếp cho cân xứng với nguồn kinh phí đầu tư và định nút đây.Anh rất có thể dịch: "Quản lý nhân sự size (head-count)" với "Nhóm nhân sự khung (head-count)".Just my suggestion!
This person is a ProZCertified PRO in English to lớn VietnameseClichồng the red seal for more information on what it means to be a ProZCertified PRO. ", this, event, "300px")" onMouseout="delayhidetip()"> Works in field", this, sự kiện, "170px")" onMouseout="delayhidetip()">Linh HoangVietnamLocal time: 21:43Grading commentThank you but I am still not very satisfied with your suggestion.1 KudoZ points were awarded for this answer
Summary of answers provided
4 +1Quản lý nhân sự size và Nhóm nhân sự khungThis person is a ProZCertified PRO in English khổng lồ VietnameseCliông xã the red seal for more information on what it means khổng lồ be a ProZCertified PRO. ", this, event, "300px")" onMouseout="delayhidetip()">Linh Hoang
*

*



Xem thêm: Autodesk Recap Là Gì ? Nghĩa Của Từ Recap Trong Tiếng Việt

*

peer agreement (net): +1 Explanation:
Đây là một trong thuật ngữ bắt đầu, nghe đâu không tồn tại tương đồng trong tiếng Việt. Tôi thấy thường các chủ thể Call là "Quản lý head-count"... hoặc "Quản lý nhân sự". Tuy nhiên "Quản lý nhân sự" có vẻ như không không còn nghĩa.Bản chất của "head-count management" là thống trị nhân sự. Theo tôi phát âm thì đó là vấn đề thống trị dựa trên một định nấc cố định (vị trí, chi phí lương buộc phải trả...). Từ đó tín đồ quản lý bố trí bố trí mang đến phù hợp với mối cung cấp kinh phí đầu tư và định nút đây.Anh có thể dịch: "Quản lý nhân sự size (head-count)" và "Nhóm nhân sự form (head-count)".Just my suggestion!Reference: http://www.businessdictionary.com/definition/head-count.htmlThis person is a ProZCertified PRO in English to lớn VietnameseCliông xã the red seal for more information on what it means to be a ProZCertified PRO. ", this, event, "300px")" onMouseout="delayhidetip()"> Linch HoangVietnamLocal time: 21:43Works in fieldNative speaker of:
*



Xem thêm: Overqualified Là Gì ? Nghĩa Của Từ Überqualifizierterem Trong Tiếng Việt

You will also have access lớn many other tools and opportunities designed for those who have sầu language-related jobs (or are passionate about them). Participation is không lấy phí và the site has a strict confidentiality policy.

The KudoZ network provides a framework for translators & others to lớn assist each other with translations or explanations of terms and short phrases.Chuyên mục: Hỏi Đáp

Bài viết liên quan