lượng của một ngulặng tố tốt của một hóa học cất vào một tất cả hổn hợp hoặc trong một thích hợp chất nào đó, tính bởi xác suất (%). Vd.

Xem thêm: State Diagram Là Gì - State Machine Diagram

HL nhôm hiđroxit vào quặng nhôm khoảng chừng 28 - 80%. Xt. Nồng độ dung dịch.

hàm lượng

các chất (hoá học) Content
*

 contentkiểm soát và điều chỉnh hàm lượng: content controlnhiệt độ hàm vị nức: moisture contenthàm lượng CO2: carbon dioxide contenthàm lượng ẩm: moisture contenthàm lượng ẩm bị giảm: reduced moisture contenthàm vị độ ẩm cân nặng bằng: equilibrium water contentcác chất ẩm của không khí: moisture content of aircác chất độ ẩm của ko khí: moisture content (of air)lượng chất ẩm của khía cạnh trời: soil moisture contenthàm lượng độ ẩm cuối cùng: final moisture contenthàm lượng ẩm rút ít gọn: reduced moisture contentlượng chất độ ẩm sau khoản thời gian hong: air-dry moisture contentcác chất ẩm trên cửa ngõ ra: effluent moisture contentcác chất ẩm thừa: excess moisture contentlượng chất độ ẩm tính toán: estimated moisture contenthàm vị ẩm tối ưu: optimum moisture contenthàm lượng ẩm tổng: total moisture contentcác chất ẩm trong khí: moisture content of a gaslượng chất độ ẩm tốt đối: absolute moisture contentcác chất độ ẩm ước lượng: estimated moisture contenthàm lượng atphan: asphalternative text contenthàm vị axit: acid contentcác chất bạc: silver contentcác chất bùn: mud contenthàm lượng bùn: silt contenthàm vị cát: sand contentlượng chất mèo phân tử nhỏ: fines contenthàm vị cabonic: carbon dioxide contenthàm vị cacbon: carbon contentcác chất can xi cacbonat: calcium carbonate contenthàm vị cao su: gum contentlượng chất chất bay hơi: nội dung of volatile mattercác chất hóa học béo: fat contentcác chất chất hữu cơ: organic contentlượng chất chất kết dính: binder contenthàm vị hóa học khô: dry matter contenthàm lượng chất rắn: solids contentcác chất clo: chlorine contentlượng chất công việc: job contentcác chất công việc: work contentcác chất của sóng hài: relative harmonic contentlượng chất dầu: oil contentcác chất đảm bảo: guaranteed contentcác chất đất sét: clay contenthàm vị dịch quả: juice contenthàm lượng hơi dư: residual moisture contentcác chất hơi nước: water-vapour contenthàm vị kế: nội dung gaugecác chất Khi nguội: cold contenthàm lượng khí: gas contenthàm vị khí: air contenthàm vị khô: dry contenthàm vị không khí: air contentcác chất lỗ rỗng: void contentlượng chất giữ huỳnh: sulphur contentcác chất lưu giữ huỳnh: sulfur contenthàm lượng lưu huỳnh (hóa dầu): sulphur contentcác chất lưu huỳnh (hóa dầu): sulfur contenthàm lượng màu: colour contentcác chất muối: saline contentlượng chất muối: salternative text contentcác chất muối bột của nước: salt nội dung in waterhàm vị muối dư: residual salternative text contenthàm lượng năng lượng: energy contenthàm lượng nhiệt: thermal contenthàm vị nhiệt: heat contentcác chất nhiệt: caloric contentcác chất nhựa: gum contentlượng chất nước: water contenthàm vị nước cân nặng bằng: equilibrium water contenthàm vị nước ban đầu: initial water contentlượng chất nước cân bằng: equilibrium water contenthàm lượng nước đông lạnh: frozen water contenthàm lượng nước dư: residual water contentcác chất nước về tối ưu: optimum water contenthàm lượng nước tổng: total water contentlượng chất nước vào gỗ: lumber moisture contenthàm vị nước trong nước cống: water content of (sewage) sludgehàm lượng nước từ nhiên: natural moisture contenthàm lượng nước tương đối: relative water contentcác chất ôxi: oxygen contenthàm vị olefin: olefinic contentlượng chất parafin: paraffin contentcác chất sắt: iron contentlượng chất sét: clay contentcác chất sóng hài: harmonic contenthàm lượng tạp chất: impurity contenthàm vị tổng: total contenthàm vị tro: ash contenthàm lượng tro từ bỏ do: segregated ash contentlượng chất vàng: gold contentlượng chất vôi: lime contenthàm vị vòng: ring contenthàm lượng vữa xi măng (trong bê tông): paste contenthàm vị xi măng: cement contenthàm lượng xilic đionit: silica contenthàm lượng xơ: fiber contenthàm vị xơ: fibre contentkiềm chế hàm lượng: content controlthiết bị đo lượng chất ẩm: moisture nội dung meterthứ đo hàm vị beryli: beryllium nội dung metermáy đo hàm vị bột quặng gama: gamma ore pulp content meterlắp thêm đo hàm vị muối: salternative text content metersự kiểm soát và điều chỉnh hàm lượng: nội dung controlsự kiềm chế hàm lượng: nội dung controlthể nghiệm lượng chất nước tự nhiên: natural water content testphân tách xác định hàm vị dầu trong parafin: test for oil content in paraffin waxtổng hàm lượng: total content