Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

extrusion
*

extrusion /eks"tru:ʤn/ danh từ sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra
đùn raép trồiextrusion die: khuôn ép trồiground extrusion: sự ép trồi đấtsoil extrusion: sự nghiền trồi đấtphun tràoextrusion rocks: đá xịt tràosự đẩy rasự đẩy, ép raGiải say đắm EN: A process of forming rods, tubes, or other continuously formed pieces, by pushing hot or cold semisoft solid material through a die.Giải ham mê VN: Công đoạn chế tạo ra những thanh khô, ống giỏi các làm ra tiếp tục không giống đến vật tư bằng cách đẩy, xay vật liệu rắn cung cấp dẻo sinh hoạt ánh nắng mặt trời rét hay lạnh lẽo qua khuôn kéo.sự chợt dậpsự đúc épextrusion molding: sự đúc xay đùnextrusion moulding: sự đúc xay đùnlateral extrusion: sự đúc xay ngangsideways extrusion: sự đúc nghiền ngangsự đùnback extrusion: sự đùn loại gián tiếpbachồng extrusion: sự đùn ngượcbackward extrusion: sự đùn loại gián tiếpbackward extrusion: sự đùn ngượcimpact extrusion: sự đùn xunginverted extrusion: sự đùn ngượcinverted extrusion: sự đùn con gián tiếpreverse extrusion: sự đùn con gián tiếpreverse extrusion: sự đùn ngượcsự xay đùnfilm extrusion: sự xay đùn màngforward extrusion: sự ép đùn xuôiimpact extrusion: sự nghiền đùn va đậpsự nghiền trồiground extrusion: sự ép trồi đấtsoil extrusion: sự nghiền trồi đấtLĩnh vực: y họcnhô ra (bị đẩy ra)adiabatic extrusionđẩy đoạn nhiệtbaông chồng extrusionsự dập rét ngượcbackward extrusionsự dập rét ngượccard cage extrusionphần đẩy cạc ra khỏi rãnhchill roll extrusionsự cán khuôn đúc épchill-roll extrusionsự đẩy trục lăn tôidirect extrusionsự ép trực tiếpextrusion blow moldingsự đúc bởi xịt đùnextrusion blow mouldingsự đúc bởi phun đùnextrusion coatingquấn đúc épextrusion diebàn renextrusion diekhuôn dậpextrusion diekhuôn đúc épextrusion diekhuôn xay đùnextrusion die for metalkhuôn dập lạnh kyên ổn loạiextrusion die for plasticskhuôn nghiền đùn hóa học dẻoextrusion lubricanthóa học chất bôi trơn kháng đùnextrusion machinemáy nghiền đùnextrusion machine for tubesđồ vật đúc ép ốngextrusion machine for tubestrang bị xay đùn ốngextrusion moldedđược đúc bởi nghiền đùnextrusion moldedđược đúc épextrusion moldedđược nghiền đùnextrusion moldingthành phầm xay đùnextrusion moldingsự đúc áp lựcsự đùn rasự chế tạo hình (bằng cách xay đùn qua khía cạnh bích ca lô)extrusion coatingsự tủ lớp bên ngoài bởi phương pháp phunextrusion come-upthời hạn nhồi làm thịt băm vào vỏextrusion come-upthời gian trào ra o sự ép trồi, sự phun trào, sự đùn ra