Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Exploration là gì

*
*
*

exploration
*

exploration /,eksplɔ:"reiʃn/ danh từ sự thăm dò, sự thám hiểm (y học) sự thông dò sự khảo sát tỉ mỉ
khảo sátexploration crew: đoàn khảo sátfoundation exploration: sự khảo sát móngphase of exploration: giai đoạn khảo sátseismic exploration: khảo sát sóng âmsự điều trasự khảo sátfoundation exploration: sự khảo sát móngsự nghiên cứusự thăm dòexploration for: sự thăm dò dầu khígeochemistry exploration: sự thăm dò bằng khoangeophysical exploration: sự thăm dò địa hóagroundwater exploration: sự thăm dò nước ngầmseismic exploration: sự thăm dò địa chấn (tìm mỏ)seismic exploration: sự thăm dò động đấtsite exploration: sự thăm dò hiện trườngsite exploration: sự thăm dò tuyếnunderground exploration: sự thăm dò dưới đấtsự thám hiểmthám hiểmlunar exploration module: môđun thám hiểm mặt trăngtìm kiếmexploration boring: khoan tìm kiếmexploration crew: đội tìm kiếm thăm dòexploration well: giếng tìm kiếmexploration well: giếng khoan tìm kiếmoil exploration: tìm kiếm dầudrilling explorationsự điều traexploration bore holegiếng khoan thăm dòexploration crewđoàn thăm dòexploration drillsự khoan thăm dòexploration drillingsự khoan thăm dòexploration holelỗ thăm dòexploration phasepha thăm dòexploration surveysự đo đạc thăm dòexploration wellgiếng khoan thăm dòexploration wellgiếng thăm dòseismic explorationthăm dò bằng địa chấnsubject of the explorationđối tượng thăm dò<,eksplɔ:"rei∫n> o sự thăm dò Các hoạt động đẻ nghiên cứu bể chứa dầu mỏ. Thăm dò có thể là thăm dò địa chất, thăm dò địa vật lý và thăm dò địa hoá. o sự tìm kiếm, sự khảo sát, sự thám hiểm § oil exploration : sự tìm kiếm dầu § soismic exploration : sự thăm dò bằng địa chấn § subsurface exploration : sự thăm dò dưới mặt đất § underwater exploration : sự thăm dò dưới biển § exploration agreement : hợp đồng thăm dò Hợp đồng điều hành kết hợp ba pha Trong pha thứ nhất sẽ thu thập các thông tin địa chất và địa vật lý, pha thứ hai khoan những giếng thăm dò, pha thứ ba tiến hành khoan các giếng phát triển § exploration contract : xem exploration agreement § exploration costs : chi phí cho thăm dò Chi phí cho thăm dò địa chất, địa hoá và địa vật lý và cho việc khoan các giếng thăm dò § exploration licence : giấy phép cho thăm dò Giấy phép do Nhà nước cấp để thăm dò dầu mỏ ở một phần nào đó của một vùng rộng lớn được nêu rõ không nằm trong giấy phép sản xuất

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): exploration, explorer, explore, exploratory


Xem thêm: Best Real - Get Voice Changer

*

*

*

exploration

Từ điển Collocation

exploration noun

1 of a place

ADJ. gas, mineral, oil, petroleum | polar, space | offshore the heavy cost of offshore oil exploration | archaeological, scientific | speculative | extensive | detailed

VERB + EXPLORATION carry out Extensive exploration was carried out using the latest drilling technology. | continue

EXPLORATION + VERB take place areas where mineral exploration is taking place

EXPLORATION + NOUN activity, drilling Exploration activity slowed during the 1970s. | programme | company an oil exploration company

PREP. ~ for speculative exploration for oil

2 of an idea/subject

ADJ. brief | extensive | deep, full | careful, detailed My ideas on semantics needed more careful exploration. | creative, critical creative exploration of music as a medium in education | intellectual | personal her personal exploration of spirituality

VERB + EXPLORATION need | continue

Từ điển WordNet


n.

a careful systematic searcha systematic consideration

he called for a careful exploration of the consequences