Động từ convict somebody dịch nôm na là buộc tội ai đó. there were convicted for their part in the crime. 

He was convicted of a serious driving offence

Conviction là danh từ của động từ convict. Danh từ này có hai nghĩa khác nhau hoàn toàn và cả hai nghĩa này ở mức độ C2 8.5-9.0 .


Bạn đang xem: Conviction là gì

Nghĩa 1: Sự buộc tội: she has two criminal convictions 

Nghĩa 2: Niềm tin mãnh liệt (cả đếm được và không đếm được) their arguments lacked conviction

I have a deep conviction that marriage is for life

The children posses the conviction that they can make a difference to their community 


Một từ đồng nghĩa của conviction là faith /feɪθ/

I have faith in you. i know you will do well 

Tóm lại từ conviction có hai nghĩa, một là sự buộc tội từ gốc của từ convict và nghĩa khác là niềm tin mãnh liệt 

I have strong conviction that hard work eventually pay off.

Đọc thêm

intact


Xem thêm: Regardless Of Là Gì - Regardless Of In Vietnamese

Về infobandarpkr.com . Với phương trâm, người thầy vĩ đại truyền cảm hứng, các giảng viên tại infobandarpkr.com luôn hiểu được cốt lõi và bản chất của giáo dục là truyền động lực mạnh mẽ và khát khao cháy bỏng cho học viên khi theo đuổi bất kì môn học nào.


*
*
*
*
*
*

Giao tiếpTiếng Anh B1B1 LISTENINGB1 READINGB1 SPEAKINGB1 WRITINGLinh’s mindsetDepartmentNgữ phápKhóa học