Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

consolidation
*

consolidation /kən,sɔli"deiʃn/ danh từ sự làm vững chắc, sự làm củng cố sự hợp nhất, sự thống nhất
cố kếtactive zone of consolidation: vùng cố kết chủ độngconsolidation coefficient: hệ số cố kếtconsolidation curve: đường cong cố kếtconsolidation factor: hệ số cố kếtconsolidation law: định luật cố kếtconsolidation pressure: áp lực cố kếtconsolidation process: quá trình cố kếtconsolidation ratio: hệ số cố kếtconsolidation test: thí nghiệm cố kếtdegree of consolidation: độ cố kếtdegree of consolidation: mức độ cố kếtfiltering consolidation: sự cố kết thấmincreasing internal strength by consolidation: tăng cường độ bằng cố kếtprimary consolidation: sự cố kết đầu tiênrate of consolidation: tốc độ cố kếtsecondary consolidation: sự cố kết lạisoil consolidation: sự cố kết đấttheory of consolidation by filtration: lý thuyết cố kết bằng thấmtheory of consolidation by percolation: lý thuyết cố kết bằng thấmđầm chặtsoil consolidation: sự đầm chặt đấtgia cốaccelerated consolidation: sự gia cố nhanhchemical consolidation grouting: sự phụt hóa chất gia cốconsolidation grout: vữa gia cốconsolidation grout hole: lỗ khoan phụt gia cố nềnconsolidation of foundation: sự gia cố móngconsolidation of river bed: sự gia cố lòng sôngconsolidation pile: cọc gia cố móngconsolidation pressure: áp lực gia cốconsolidation theory: lý thuyết gia cốdeep consolidation: gia cố sâurock consolidation: sự gia cố đất đásecondary consolidation: sự gia cố thêmsoil consolidation: sự gia cố đấtsurface consolidation gruoting: sự phụt gia cố mặttemporary consolidation: sự gia cố tạm thờinén chặtconsolidation law: định luật nén chặtphase of consolidation: giai đoạn nén chặtsự cố kếtfiltering consolidation: sự cố kết thấmprimary consolidation: sự cố kết đầu tiênsecondary consolidation: sự cố kết lạisoil consolidation: sự cố kết đấtsự củng cốsự đông đặcsự gắn kếtsự hóa cứngsự hợp nhấtfile consolidation: sự hợp nhất tập tinsự lèn chặtLĩnh vực: xây dựngsự đầm (chặt)sự hóa chặtLĩnh vực: cơ khí & công trìnhsự làm chắcsự liền chặtLĩnh vực: toán & tinsự tập hợp lạiaccelerated consolidationsự đầm nhanhcoefficient of consolidationhệ số se kếtconsolidation apparatuscái đo lúnconsolidation by categorycủng cố theo hạngconsolidation by positioncủng cố theo vị tríconsolidation by testthí nghiệm liên kếtconsolidation compression testthí nghiệm nénconsolidation linetuyến củng cốconsolidation of circuitssự kết nhóm các liên lạcconsolidation pressureáp lực củng cốconsolidation testsự thử độ gắn kếtgom các hàng hóa lại (thành công-ten-nơ để gửi đi)làm cho vững chắcnhập chung (công ty)sự củng cốagent consolidation: sự củng cố đại lýconsolidation of capital: sự củng cố vốnsự giữ vữngsự hợp nhấtcomplete consolidation: sự hợp nhất hoàn toànconsolidation by lease: sự hợp nhất thuê mướnconsolidation by merger: sự hợp nhất để củng cốconsolidation of action: sự hợp nhất tố tụngconsolidation purchase: sự hợp nhất muafull consolidation: sự hợp nhất đầy đủfull consolidation: sự hợp nhất hoàn toànglobal consolidation: sự hợp nhất toàn diệnsự tập hợp (hàng hóa)tổng hợp (chương mục)việc hợp nhấtcargo consolidationgom hàngcargo consolidationsự tập trung hàng hóacargo consolidation stationtrạm tập trung hàng hóaconsolidation depottrạm gom hàng (công-ten-nơ)consolidation depottrạm tập hợp hàng hóaconsolidation differencemức chênh lệch để hợp nhấtconsolidation excessgiá trả thêm hợp nhấtconsolidation loankhoản cho vay hợp nhấtconsolidation loankhoản vay đảo nợconsolidation loankhoản vay hợp nhấtconsolidation of capitalhợp nhất vốnconsolidation of capitalsự phát triển gia tăng vốnconsolidation servicedịch vụ gom hàng (công-ten-nơ)consolidation shedtrại gom hàng (công-ten-nơ)inland consolidation depot. trạm gom hàng trong nướcnegative consolidation differencechênh lệch âm do hợp nhấtnegative goodwill on consolidationđặc quyền kế tục âm do hợp nhấtpositive consolidation differencechênh lệch dương do hợp nhấtprofit prior to consolidationlợi nhuận trước khi sáp nhập (xí nghiệp)profit prior to consolidationlợi nhuận trước khi sát nhập (xí nghiệp)
*

*

*

n.

Bạn đang xem: Consolidation là gì

combining into a solid masssomething that has consolidated into a compact mass

he dropped the consolidation into the acid bath


Bloomberg Financial Glossary

联合联合The combining of two or more firms to form an entirely new entity.

Xem thêm: Download Đế Chế Full BảN ChuẩN, Auto Click 2

Investopedia Financial Terms


In technical analysis, themovement of an asset"s price within a well-defined pattern or barrier of trading levels. Consolidation is generally regarded as a period of indecision, whichends when the price of the asset breaks beyond the restrictive barriers. Periods of consolidation can be found in charts covering any time interval (i.e. hours, days, etc.), and these periods can last for minutes, days, months or even years. Lengthy periods of consolidation are often known as a base.

Xem thêm: Attention Required! - Download Abbyy Finereader 12 Full [email protected]


The levels of resistance and support within the consolidation are created through the upper and lower bounds of the stock"s price. Once the price of the asset breaks through the identified areas of support or resistance, volatility quickly increases and so does the opportunity for short-term traders to generate a profit.
ChartistDay TraderDistributionRectangleResistanceSideways TrendSupportSymmetrical TriangleTechnical AnalysisVolatility