Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Concession là gì

*
*
*

concession
*

concession /kən"seʃn/ danh từ sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...)to make concessions: nhượng bộ, nhân nhượng đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ) (ngoại giao) nhượng địa, tô giới
Lĩnh vực: xây dựngsự nhượng đất đaisự nhượng nhà cửaconcession methodphương pháp bậcconcession methodphương pháp tầngsociety holding a concessioncông ty được nhượng quyềnđặc nhượngconcession for mining: quyền đặc nhượng khai mỏconcession oil: dầu đặc nhượngđất nhượnggiảm bớtnhượng địanhượng độc quyềnquyền đặc hứa (đầu tư nước ngoài)quyền đặc nhượngconcession for mining: quyền đặc nhượng khai mỏsự giảm nhượng thuế quansự nhượng quyềnmineral concession: sự nhượng quyền khai thác mỏtô giớitô nhượngconcession agreement: hiệp định tô nhượngcharter of concessiongiấy nhượng đặc quyềnconcession closesnhững kết thúc nhượng bộextra statutory concessionsự châm chước ngoài pháp luậtprice concessiongiảm giáprice concessionnhượng bộ giáschedule of concessionbảng giảm nhượng (thuế quan)selling concessionnhân nhượng giá bánspecial tariff concessionsự giảm thuế quan đặc biệttariff concessionsự giảm nhượng thuế quantrade concessionsự giảm nhượng mậu dịch o tô nhượng Một thoả thuận hợp pháp của Nhà nước với một công ty dầu nước ngoài dành cho công ty đó quyền thăm dò, khoan và sản xuất dầu và khí trên một vùng nào đó. Việc nhượng quyền này có nêu rõ việc chi trả cho Nhà nước nếu dầu mỏ được sản xuất. Các vùng nhượng địa trước kia thường có giá trị trong một thời gian dài và chỉ phải chi trả khi có sản xuất dầu và khí. Các nhượng địa hiện đại thường được bán hoặc đấu thầu và thời gian thăm dò thường là 5 năm.
*

Xem thêm: Tặng Gift Code Chiến Dịch Huyền Thoại Mới Nhất, Code Chiến Dịch Huyền Thoại

*

*

concession

Từ điển Collocation

concession noun

1 sth you agree to in order to end an argument

ADJ. important, key, major, significant, substantial | limited, minor, small | special

VERB + CONCESSION grant (sb/sth), make, offer (sb/sth) | get, obtain, win

PREP. ~ on The pressure group has won a number of concessions on environmental policy. | ~ to The firm will be forced to make concessions to the union.

PHRASES make no concessions to sb/sth They made no concessions to his disability.

2 special right to do sth

ADJ. trade

VERB + CONCESSION grant (sb/sth) | obtain, secure, win The company has just won a mining concession in the north of the country.

3 lower charge for certain groups of people

ADJ. tax, travel

CONCESSION + VERB be available to travel concessions available to older people

Từ điển WordNet


Bloomberg Financial Glossary

特许权|宽减措施|优惠特许权;宽减措施;优惠The per-share or per-bond compensation of a selling group for participating in a corporate underwriting.

Investopedia Financial Terms