Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Competition là gì

*
*
*

competition
*

competition /,kɔmpi"tiʃn/ danh từ sự cạnh tranhtrade competition between two countries: sự cạnh tranh thương mại giữa hai nướcto enter into competition: cạnh tranh nhau sự tranh giành (địa vị...) cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sứca swimming competition: cuộc thi bơito be in competition with: cuộc thi đấu với
cạnh tranhlocal competition: sự cạnh tranh nội bộLĩnh vực: xây dựngsự cạnh tranhlocal competition: sự cạnh tranh nội bộtranh đuaLĩnh vực: toán & tinsự tranh chấpGiải thích VN: Trên mạng, đây là sự tranh chấp giữa các trạm để có cơ hội dùng một tuyến truyền thông hoặc tài nguyên mạng. Theo một nghĩa nào đó, tình trạng tranh chấp mô tả một tình huống ở đó hai hay nhiều thiết bị cố truyền cùng một lúc, do đó gây ra đụng chạm trên tuyến. Theo một nghĩa hơi khác, sự tranh chấp cũng mô tả phương pháp thả lỏng ( free-for-all) điều khiển truy cập một tuyến truyền thông, ở đó quyền truyền được giao cho trạm nào giành được quyền điều khiển tuyến. Trong kiểu tranh chấp này, mỗi trạm lắng chờ tuyến và đợi cho nó không còn hoạt động. Khi tuyến đã rãnh, bất kỳ trạm nào muốn truyền đều phải đăng thầu tuyến bằng cách phát một thông báo yêu cầu gửi ( request-to-send) cho trạm nhận của mình. Nếu lời đáp là dương, trạm sẽ được tự do truyền, và mọi mắt nối khác phải đợi cho đến khi tuyến rãnh trở lại thì mới truyền được. Với tính năng tranh chấp, các trạm không truyền theo một thứ tự nhất định nào cả, hoặc không cần dùng một tín hiệu đặc biệt (thẻ bài = token) để xác định trạm nào hiện đang có quyền dùng tuyến.closed competitioncuộc thi tuyển hạn chếcompetition busbuýt xung độtcompetition buskênh xung độtcompetition carxe hơi đuacompetition designthiết kế dự thiopen competitioncuộc thi tuyển mở rộngsự cạnh tranhblind competition: sự cạnh tranh mù quángbrisk competition: sự cạnh tranh năng độngbusiness competition: sự cạnh tranh thương mạifree competition: sự cạnh tranh tự dohorizontal competition: sự cạnh tranh hàng ngangmonopolistic competition: sự cạnh tranh có tính độc quyềnover competition: sự cạnh tranh quá độtough competition: sự cạnh tranh mạnh mẽunfair competition: sự cạnh tranh bất chínhunfair competition: sự cạnh tranh không công bìnhability of competitionkhả năng cạnh tranhatomistic competitioncạnh tranh hoàn hảobrand competitioncạnh tranh nhãn hiệucapacity of competitionnăng lực cạnh tranhcode of competitionphạm quy cạnh tranhcommercial competitioncạnh tranh thương mạicompetition and credit controlcạnh tranh và kiểm soát tín dụngcompetition clauseđiều khoản độc quyềncompetition policychính sách cạnh tranhcompetition profilehồ sơ về cạnh tranhcut-throat competitioncạnh tranh sinh tửdomestic competitioncạnh tranh trong nướceconomic competitioncạnh trạnh kinh tếeffective competitioncạnh tranh hữu hiệufair competitioncạnh tranh chính đángfair competitioncạnh tranh lành mạnhfree competitiontự do cạnh tranhhealthy competitioncạnh tranh lành mạnh. imperfect competitioncạnh tranh không hoàn hảoimperfect competitioncạnh tranh không hoàn toànimperfect competitioncạnh tranh không hoàn toàn tự dointer-industrial competitioncạnh tranh giữa các ngành công nghiệpjob competition theorylý thuyết cạnh tranh việc làmkeen competitioncạnh tranh gay gắt, kịch liệtkeen competitioncuộc cạnh tranh gay gắt o sự cạnh tranh

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): competition, competitor, compete, competitive, uncompetitive, competitively


*

Xem thêm: Hướng Dẫn Crack Photoshop Cs6 Sinhvienit, Tải Download Photoshop Cs6 Full Crack Vĩnh Viễn

*

*

competition

Từ điển Collocation

competition noun

1 event in which people try to win sth

ADJ. international, national | knock-out | dancing, piano, sporting, etc.

VERB + COMPETITION win She won an international dancing competition. | lose | have, hold, stage We"re going to have a competition to see who can swim the furthest. | enter, take part in | withdraw from

COMPETITION + VERB take place | be open to sb The competition is open to all readers of the magazine

PREP. in a/the ~ I won the car in a competition. | ~ between a competition between the best teams in the country | ~ for a competition for the best chef

2 trying to achieve the same thing/gain an advantage

ADJ. cut-throat, fierce, intense, keen, serious, severe, stiff, strong, tough intense competition for the contract | direct Public transport is run in direct competition with the private sector. | fair, free, healthy, open | domestic | foreign, global, international, overseas | economic

VERB + COMPETITION be up against, face | go into to go into competition with British Telecom | beat off, fight off to fight off competition from foreign firms

PREP. against ~ They won the order against fierce international competition. | in ~ with We are in competition with some very large companies. | in the face of ~ The gas companies are having to lay off staff in the face of stiff competition from oil. | ~ among/between There is a lot of competition between rival airlines. | ~ for, ~ from We face strong competition from other countries.

Từ điển WordNet


n.

a business relation in which two parties compete to gain customers

business competition can be fiendish at times


Bloomberg Financial Glossary

竞争竞争Intra- or intermarket rivalry between or among businesses trying to obtain a larger piece of the same market share.

English Synonym and Antonym Dictionary

competitionssyn.: challenger competitor contender contention contest rival rivalry