Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Bonding là gì

*
*
*

bonding
*

bonding (Tech) sự kết nối
liên kếtGiải thích EN: The structural joining of two components by means of an adhesive, especially under high temperature and pressure..Giải thích VN: Việc gắn 2 thành phần cấu tạo bằng keo dính, đặc biệt là dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất lớn.Mallory bonding: liên kết kiểu Mallorybonding layer: lớp liên kếtbonding material: vật liệu liên kếtbonding strength: độ bền liên kếtcold bonding: sự liên kết nguộie beam bonding: sự liên kết chùm tia electronequipotential bonding: sự liên kết đẳng thếfriction bonding: liên kết ma sáthot bonding: sự liên kết nóngprogressive bonding: liên kết lũy tiếnself bonding: tự liên kếtsurface bonding strength: độ bền liên kết bề mặtthermal bonding: nhiệt liên kếtwedge bonding: liên kết nêmnhómsự cố địnhsự gắnsự ghép nốisự kết nốisự liên kếtcold bonding: sự liên kết nguộie beam bonding: sự liên kết chùm tia electronequipotential bonding: sự liên kết đẳng thếhot bonding: sự liên kết nóngsự nối ghépsự xâyLĩnh vực: xây dựngcách câu gạchcách xâycách xây câucách xây giằngLĩnh vực: y họccầu nốibonding jumper: cầu nối điệnLĩnh vực: điện tử & viễn thôngsự giao kèo, khế ước \\\\ sự liên kếtadhesive bondingsự dánbonding additivephụ gia bám dínhbonding admixturechất phụ gia tăng dínhbonding agentchát dính bámbonding agentkeo dánbonding agentkéo dínhbonding agentphụ gia tăng dính bámbonding capacitykhả năng kết dínhbonding cementchất kết dínhbonding conductordây nốibonding courselớp dính kếtbonding jumpercầu nhảy (nối điện)bonding layerlớp keo dánbonding layerlớp kết dínhbonding layerlớp kết nốibonding machinemáy ghép nốibonding materialchất dính kếtbonding methodphương pháp kết dínhbonding slurrylớp hồ dầu kết nốibonding stripbăng dính cách điệnbonding systemhệ giằng của khối xâyliên kếtlưu khobonding fee: phí lưu kho nợ thuếbonding insurance: bảo hiểm lưu khonhập khoviệc gửi hàng ở kho hải quan chờ nộp thuếbonding feephí gửi kho bảo thuếbonding feetiền gửi khobonding insurancebảo hiểm bảo thuế o sự liên kết o trạng thái gắn kết của xi măng khi trám giếng § selt bonding : sự tự liên kết
*

Xem thêm: " Charisma Là Gì - Charisma Tiếng Anh Là Gì

*

*

n.

a close personal relationship that forms between people (as between husband and wife or parent and child)(dentistry) a technique for repairing a tooth; resinous material is applied to the surface of the tooth where it adheres to the tooth"s enamel

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. Acronym for Bandwidth On Demand Interoperability Group. 2. The process of combining two or more ISDN B (bearer) channels to form a single channel with a bandwidth greater than the standard B channel bandwidth of 64 Kbps. Bonding two B channels, for example, provides a bandwidth of 128 Kbps, which is four times faster than a 28.8 Kbps modem. Such high-speed channels are ideal for video conferencing, imaging, and transferring large-scale data. See also B channel, BRI, ISDN.vb. See link aggregation.

English Synonym and Antonym Dictionary

bonds|bonded|bondingsyn.: Bond James Bond Julian Bond adhere adherence adhesion adhesiveness alliance attach attachment bail bail bond bind bond certificate bond paper bring together chemical bond draw together enslaved enthralled hamper hold fast in bondage shackle stick stick to tie trammel