Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

bind
*

bind /baind/ (bất qui tắc) ngoại động từ bound/baund/, bounden/"baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ) trói, buộc, bỏ lạito bind hand and foot: trói tay, trói chânto be bound to do something: bắt buộc phải làm gì; nhất định phải làm gì ký hợp đồng học nghềto be bound apprentice: ký hợp đồng học nghề ràng buộcto bind oneself: tự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoanto be bound by an oath: bị ràng buộc bởi lời thề chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...)to bind a bargain: chấp nhận giá cả mua bán làm táo bón (đồ ăn) băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanhhead bound with laurels: đầu tết vòng hoa nguyệt quế (bất qui tắc) nội động từ bound/baund/ kết lại với nhau, kết thành khối rắnclay binds to heat: đất sét rắn lại khi đem nung (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy) táo bónto bind over bắt buộcto bind over appear: buộc phải ra toàto bind up băng bó (vết thương) đóng (nhiều quyển sách) thành một tập danh từ (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than) (như) bire (âm nhạc) dấu nối
buộcautomatic bind: buộc tự độngextended bind: sự kết buộc mở rộngcộtdính kếtđóng kếtgắn kếtkẹp chặtliên kếtbind image: ảnh liên kếtbind image table: bảng ảnh liên kếtngàmnốibind session: phiên kết nốito bind (e.g. an address): nối kếtmắc kẹtmắc kẹt (dụng cụ)sách liên kếtsự kẹp chặtLĩnh vực: cơ khí & công trìnhchi tiết nối ghépLĩnh vực: xây dựngđóng đailiên (xi măng)Lĩnh vực: toán & tinkếtautomatic bind: kết tự độngbind image: ảnh liên kếtbind image table: bảng ảnh liên kếtbind session: phiên kết nốiextended bind: sự kết buộc mở rộngto bind (e.g. an address): nối kếtto bind (e.g. an address): đóng kếtkết buộcextended bind: sự kết buộc mở rộngair bindkhí cảnbind nutđai ốc bít đầubind nutốc bít đầubắt buộcràng buộcbind a bargain (to ...): ràng buộc một hợp đồng mua bántrói buộccash bind: sự trói buộc tiền mặtbind a bargain (to ...)tạm định một giao kèo mua báncash bindkhó khăn tiền mặt danh từ o sét cứng, đá phiến sét chứa bitum động từ o nối, liên kết, dính kết

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): bind / bound / bound


*

*

*

bind

Từ điển Collocation

bind noun

ADJ. awful, dreadful, real, terrible | double

PREP. in a ~ He"s in a double bind: he needs experience to get a job but he can"t get experience without working.

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Bind là gì

something that hinders as if with bonds

v.

Xem thêm: Carrying Amount Là Gì, Thuật Ngữ Ifrs, Carrying Amount

make fast; tie or secure, with or as if with a rope

The Chinese would bind the feet of their women

form a chemical bond with

The hydrogen binds the oxygen

provide with a binding

bind the books in leather


Microsoft Computer Dictionary

n. Acronym for Berkeley Internet Name Domain. A domain name server originally written for the BSD version of UNIX developed at the Berkeley campus of the University of California but now available for most versions of UNIX. As a domain name server, BIND translates between human-readable domain names and Internet-friendly, numeric IP addresses. It is widely used on Internet servers. See also DNS, DNS server, IP address.

Microsoft Computer Dictionary

vb. To associate two pieces of information with one another. The term is most often used with reference to associating a symbol (such as the name of a variable) with some descriptive information (such as a memory address, a data type, or an actual value). See also binding time, dynamic binding, static binding.

English Synonym and Antonym Dictionary

binds|bound|bindingsyn.: fasten oblige require restrain tie weld wrapant.: loose undo unfasten untie